Bản dịch của từ 先亲后不改 trong tiếng Việt

先亲后不改

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

先亲后不改 (Thành ngữ)

xiān qīn hòu bù gǎi
01

Nói về mối quan hệ họ hàng do thế hệ trước kết thành; đời sau phải giữ gìn, duy trì quan hệ họ hàng đó (tôn trọng truyền thống, giữ tình thân).

谓先辈结成的亲戚关系,后辈应予保持。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先亲后不改

xiān

qīn

hòu

gǎi

Các từ liên quan

先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
后七子
后不僭先
后世
后丞
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
改业
改为
改产
改任
改作
先
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
𢓠, 选
Hình thái radical:
⿱,⺧,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép