Bản dịch của từ 先人后己 trong tiếng Việt

先人后己

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

先人后己 (Thành ngữ)

xiān rén hòu jǐ
01

Ưu tiên người khác trước mình; nghĩ đến người khác rồi mới nghĩ đến bản thân (tư tưởng vị tha, đặt người khác lên trước).

首先考虑别人,然后想到自己。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先人后己

xiān

rén

hòu

Các từ liên quan

先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
后七子
后不僭先
后世
后丞
己之所不安勿施于人
己亥杂诗
己任
己巳之变
己所不欲勿加诸人
先
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
𢓠, 选
Hình thái radical:
⿱,⺧,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép