Bản dịch của từ 先公后私 trong tiếng Việt

先公后私

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

先公后私 (Thành ngữ)

xiān gōng hòu sī
01

Lấy việc công lên trước, việc riêng sau; ưu tiên lợi ích tập thể, nhiệm vụ công vụ trước tư lợi.

先以公事为重,然后考虑私事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先公后私

xiān

gōng

hòu

Các từ liên quan

先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
后七子
后不僭先
后世
后丞
私下
私下里
私业
私丧
私为
先
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
𢓠, 选
Hình thái radical:
⿱,⺧,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép