Bản dịch của từ 先农坛 trong tiếng Việt

先农坛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

先农坛 (Danh từ)

xiān nóng tán
01

Đền thờ thờ Xiannong, bàn thờ được xây dựng bởi các quan chức thời xưa để thờ tổ tiên nông nghiệp và cầu nguyện cho mùa màng bội thu (như bàn thờ Xiannong ở Bắc Kinh)

相传周代有籍田,并祀先农,历代封建王朝沿袭此制,均建先农坛以祭祀之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先农坛

xiān

nóng

tán

Các từ liên quan

先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
农丁
农丈人
农业
农业品
农业国
坛事
坛位
坛兆
坛卷
坛场
先
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
𢓠, 选
Hình thái radical:
⿱,⺧,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép