Bản dịch của từ 先卿 trong tiếng Việt
先卿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
先卿 (Danh từ)
【xiān qīng】
01
Tiếng xưng hô cổ: vua (hoặc chủ) gọi người đã mất là tôn trọng — cách gọi kính trọng dành cho bề tôi mất cha (tức là gọi người đã mất trước của một quan để tôn kính).
古代君对臣亡父的敬称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先卿
xiān
先
qīng
卿
Các từ liên quan
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
卿事寮
卿云
卿佐
卿僚
卿卿
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 𢓠, 选
- Hình thái radical:
- ⿱,⺧,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铦
奾
苮
繊
掺
嘕
韱
鍁
僲
䵌
嬐
醶
𠓅
兜
𠒬
𠓁
𠒎
𠓇
𠒠
兀
𠓄
𠑸
𠓒
𠓃
㐹
忋
𠚼
芖
江
𠕌
次
兇
𠃪
耳
弙
关
先生
首先
事先
优先
先进
祖先
先后
领先
预先
原先
