Bản dịch của từ 先发制人 trong tiếng Việt

先发制人

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

先发制人 (Động từ)

xiān fā zhì rén
01

Chủ động tấn công/giành ưu thế trước đối phương để kiểm soát hoặc vô hiệu hóa họ; Hán Việt: tiên phát chế nhân (tiên = trước, phát = ra tay, chế = chế ngự, nhân = người).

发:开始行动;制:控制,制服。原指丢动手的牌主动地位,可以控制对方。后也泛指争取主动,先动手来制服对方。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先发制人

xiān

zhì

rén

Các từ liên quan

先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
发丧
制一
制世
制中
制举
制举业
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
先
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
𢓠, 选
Hình thái radical:
⿱,⺧,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép