Bản dịch của từ 先号后笑 trong tiếng Việt
先号后笑
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
先号后笑 (Tính từ)
【xiān hào hòu xiào】
01
Số mệnh: trước hung sau cát — lúc đầu tai họa, về sau gặp may; vận thế đổi từ xấu sang tốt
①指命运先凶后吉。
Ví dụ
02
Phần cuối của một bài viết hoặc cuốn sách thú vị và mạnh mẽ hơn phần đầu (phần cuối hay hơn phần đầu)
②指文章或著作结尾比开头精彩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先号后笑
xiān
先
hào
号
hòu
后
xiào
笑
Các từ liên quan
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
号丧
号令
号令如山
号件
号位
后七子
后不僭先
后世
后丞
笑不可仰
笑不可支
笑与抃会
笑中刀
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 𢓠, 选
- Hình thái radical:
- ⿱,⺧,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铦
奾
苮
繊
掺
嘕
韱
鍁
僲
䵌
嬐
醶
𠓅
兜
𠒬
𠓁
𠒎
𠓇
𠒠
兀
𠓄
𠑸
𠓒
𠓃
㐹
忋
𠚼
芖
江
𠕌
次
兇
𠃪
耳
弙
关
先生
首先
事先
优先
先进
祖先
先后
领先
预先
原先
