Bản dịch của từ 先声后实 trong tiếng Việt

先声后实

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

先声后实 (Tính từ)

xiān shēng hòu shí
01

Đầu tiên dùng đà uy hiếp, làm mất tinh thần đối thủ, sau đó dùng sức mạnh để giành chiến thắng; lừa gạt đầu tiên trước khi hành động (tập trung vào chiến lược, sử dụng đà trước khi sử dụng sức mạnh)

声:声势;实:实力。比喻先用声势挫折敌方士气,然后交战。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先声后实

xiān

shēng

hòu

shí

Các từ liên quan

先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
声东击西
声乐
声习
声乡
声云
后七子
后不僭先
后世
后丞
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
先
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
𢓠, 选
Hình thái radical:
⿱,⺧,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép