Bản dịch của từ 先斩后奏 trong tiếng Việt

先斩后奏

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

先斩后奏 (Thành ngữ)

xiān zhǎn hòu zòu
01

Tiền trảm hậu tấu; chém trước tâu sau; hành động trước, báo cáo sau

封建时代臣子把人杀了再报告皇帝现在多比喻自行把问题处理了,然后报告上级或当权者

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先斩后奏

xiān

zhǎn

hòu

zòu

Các từ liên quan

先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
斩伐
斩候决
斩假石
斩关
后七子
后不僭先
后世
后丞
奏上
奏乐
奏书
奏事
奏事官
先
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
𢓠, 选
Hình thái radical:
⿱,⺧,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép