Bản dịch của từ 先施 trong tiếng Việt
先施
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
先施 (Động từ)
【xiān shī】
01
Đi trước để biếu tặng hoặc đãi ân; chủ động làm lễ, tặng quà trước (theo nghĩa cổ: người muốn được kết bạn thì phải trước đem ân nghĩa ra đãi)
1.《礼记.中庸》:“所求乎朋友,先施之。”孔颖达疏:“欲求朋友以恩惠施己,则己当先施恩惠于朋友也。”后以“先施”指人先行拜访或馈赠礼物。
Ví dụ
02
2.即西施。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先施
xiān
先
shī
施
Các từ liên quan
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
施与
施丹傅粉
施为
施主
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 𢓠, 选
- Hình thái radical:
- ⿱,⺧,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铦
奾
苮
繊
掺
嘕
韱
鍁
僲
䵌
嬐
醶
𠓅
兜
𠒬
𠓁
𠒎
𠓇
𠒠
兀
𠓄
𠑸
𠓒
𠓃
㐹
忋
𠚼
芖
江
𠕌
次
兇
𠃪
耳
弙
关
先生
首先
事先
优先
先进
祖先
先后
领先
预先
原先
