Bản dịch của từ 先来后到 trong tiếng Việt

先来后到

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

先来后到 (Cụm từ)

xiān lái hòu dào
01

Theo thứ tự đến trước đến sau; ai đến trước phục vụ trước (nguyên tắc xếp hàng)

按照来到的先后确定次序。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先来后到

xiān

lái

hòu

dào

Các từ liên quan

先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
来下
来不及
来世
后七子
后不僭先
后世
后丞
到三不着两
到不得
到不的
到临
到了
先
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
𢓠, 选
Hình thái radical:
⿱,⺧,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép