Bản dịch của từ 先河后海 trong tiếng Việt

先河后海

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

先河后海 (Thành ngữ)

xiān hé hòu hǎi
01

Trước hỏi nguồn sông, sau hỏi nguồn biển — ví von phải làm rõ nguồn gốc, sự khởi nguyên (trong nghiên cứu, học thuật) trước khi luận tiếp.

先祭河神,后祭海神。比喻治学要弄清源流。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先河后海

xiān

hòu

hǎi

Các từ liên quan

先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
河上
河上丈人
河上公
河上歌
河上肇
后七子
后不僭先
后世
后丞
海上
海上之盟
海上救助
海上方
海上逐臭
先
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
𢓠, 选
Hình thái radical:
⿱,⺧,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép