Bản dịch của từ 先礼后兵 trong tiếng Việt
先礼后兵
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
先礼后兵 (Trạng từ)
【xiān lǐ hòu bīng】
01
Trước tiên dùng lễ nghi, hòa nhã thỏa thuận; nếu không được thì dùng biện pháp mạnh (đe dọa hoặc vũ lực). Nhớ qua Hán‑Việt: 先 (tiên) 礼 (lễ) 后 (hậu) 兵 (binh).
礼:礼貌;兵:武力。先按通常的礼节同对方交涉,如果行不能,再用武力或其他强硬手段解决。
Ví dụ
02
刘备远来救援,先礼后兵,主公当用好言答之!——《三国演义》
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先礼后兵
xiān
先
lǐ
礼
hòu
后
bīng
兵
Các từ liên quan
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
礼三本
礼不下庶人
礼不亲授
后七子
后不僭先
后世
后丞
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 𢓠, 选
- Hình thái radical:
- ⿱,⺧,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铦
奾
苮
繊
掺
嘕
韱
鍁
僲
䵌
嬐
醶
𠓅
兜
𠒬
𠓁
𠒎
𠓇
𠒠
兀
𠓄
𠑸
𠓒
𠓃
㐹
忋
𠚼
芖
江
𠕌
次
兇
𠃪
耳
弙
关
先生
首先
事先
优先
先进
祖先
先后
领先
预先
原先
