Bản dịch của từ 先芬 trong tiếng Việt

先芬

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiān

ㄒㄧㄢxianthanh ngang

先芬 (Danh từ)

xiān fēn
01

Tiết hạnh, đức hạnh để lại từ tổ tiên; vẻ đẹp đạo đức của tiền nhân (Hán-Việt: tiên - tổ tiên, phong/hương-> nghĩa thơm/đức hạnh).

祖先的美德。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先芬

xiān

fēn

Các từ liên quan

先下手为强
先下手为强后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
芬兰
芬兰人
芬华
芬尼运动
芬氲
先
Bính âm:
【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
Các biến thể:
𢓠, 选
Hình thái radical:
⿱,⺧,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ一丨一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép