Bản dịch của từ 先覩为快 trong tiếng Việt
先覩为快
Cụm từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
先覩为快 (Cụm từ)
【xiān dǔ wéi kuài】
01
Nhanh chóng xem trước; tranh thủ xem/đọc trước người khác (cảm giác háo hức khi được nhìn thấy trước)
抢先目睹,引以为快。唐.韩愈.与少室李拾遗书:「若景星凤凰之始见也,争先睹之为快。」形容渴望见到的心情。亦可指抢先阅读。如:「每当新书问市,他总是先睹为快。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先覩为快
xiān
先
dǔ
覩
wèi
为
kuài
快
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 𢓠, 选
- Hình thái radical:
- ⿱,⺧,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铦
奾
苮
繊
掺
嘕
韱
鍁
僲
䵌
嬐
醶
𠓅
兜
𠒬
𠓁
𠒎
𠓇
𠒠
兀
𠓄
𠑸
𠓒
𠓃
㐹
忋
𠚼
芖
江
𠕌
次
兇
𠃪
耳
弙
关
先生
首先
事先
优先
先进
祖先
先后
领先
预先
原先
