Bản dịch của từ 先远 trong tiếng Việt
先远
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
先远 (Danh từ)
【xiān yuǎn】
01
Ngày chọn (để) đưa tang/mai táng được xem là 'ngày xa' (chọn ngày an táng vào kỳ xa hơn, không vội vàng) — theo tục xưa: chọn ngày mai táng trước ngày xa (thấp hơn) để tỏ ra không vội, bộc lộ lòng hiếu nhẹ nhàng.
《礼记.曲礼上》:“丧事先远日。”孔颖达疏:“卜先从远日而起,示不宜急僥,伸孝心也。”《左传.宣公八年》:“礼,卜葬先远日,辟不怀也。”杨伯峻注:“卜葬者,卜葬日也。先远日者,此月下旬先卜来月下旬,不吉则卜中旬,又不吉则卜上旬,由远日而及近日。盖古人以为父母既葬,其哀渐夺,非孝子之所欲,由于不得已而为,故卜葬期先远日,表示不急于求葬,微伸孝心耳。”后以“先远”指葬日。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先远
xiān
先
yuǎn
远
Các từ liên quan
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
远世
远业
远东
远中
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 𢓠, 选
- Hình thái radical:
- ⿱,⺧,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铦
奾
苮
繊
掺
嘕
韱
鍁
僲
䵌
嬐
醶
𠓅
兜
𠒬
𠓁
𠒎
𠓇
𠒠
兀
𠓄
𠑸
𠓒
𠓃
㐹
忋
𠚼
芖
江
𠕌
次
兇
𠃪
耳
弙
关
先生
首先
事先
优先
先进
祖先
先后
领先
预先
原先
