Bản dịch của từ 先零 trong tiếng Việt
先零
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiān | ㄒㄧㄢ | x | ian | thanh ngang |
先零 (Danh từ)
【xiān lián】
01
Hoa hoặc lá rụng sớm; héo rụng sớm (sớm tàn)
1.早凋。
Ví dụ
02
Tiên Lăng (một nhánh người Khương thời Hán); dân tộc/tộc bộ từng sống ở lưu vực Hoàng Thủy (nay thuộc cam Túc, Thanh Hải), sau dần hòa nhập với các dân tộc vùng Tây Bắc
2.汉代羌族的一支。最初居于今甘肃﹑青海的湟水流域,后渐与西北各族融合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 先零
xiān
先
líng
零
Các từ liên quan
先下手为强
先下手为强,后下手遭殃
先下米儿先吃饭
先不先
先世
零丁
零丁孤苦
零丁洋
零七八碎
零七碎八
- Bính âm:
- 【xiān】【ㄒㄧㄢ】【TIÊN】
- Các biến thể:
- 𢓠, 选
- Hình thái radical:
- ⿱,⺧,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一丨一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
铦
奾
苮
繊
掺
嘕
韱
鍁
僲
䵌
嬐
醶
𠓅
兜
𠒬
𠓁
𠒎
𠓇
𠒠
兀
𠓄
𠑸
𠓒
𠓃
㐹
忋
𠚼
芖
江
𠕌
次
兇
𠃪
耳
弙
关
先生
首先
事先
优先
先进
祖先
先后
领先
预先
原先
