Bản dịch của từ 光 trong tiếng Việt
光

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guāng | ㄍㄨㄤ | g | uang | thanh ngang |
光 (Danh từ)
Cảnh vật; quang cảnh; cảnh; phong cảnh
景物
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vinh dự; vẻ vang
光彩; 荣誉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mắt nhìn; ánh mắt; tầm nhìn
眼光
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Họ Quang
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ánh sáng; sáng; quang
太阳、月亮或者灯发出来的一种物质,让人可以看见物体
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
光 (Trạng từ)
Chỉ
只;仅
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
光 (Động từ)
Làm rạng rỡ; làm cho vinh dự; làm rạng danh; làm cho hiển hách; vinh quang
使荣耀;显耀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trần; lộ ra
露出(身体或身体的一部分)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quang; hạ cố; đến (khiến bản thân vẻ vang)
表示对方的行动使自己感到光荣
Từ tiếng Việt gần nghĩa
光 (Tính từ)
Nhẵn; bóng; nhẵn bóng
光滑;平滑
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sáng; sáng sủa
明亮
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hết; sạch; sạch trơn; hết sạch
一点儿不剩; 全没有了; 完了
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
- Các biến thể:
- 㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,⺌,一,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
