Bản dịch của từ 光导纤维 trong tiếng Việt

光导纤维

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guāng

ㄍㄨㄤguangthanh ngang

光导纤维 (Danh từ)

guāng dǎo xiān wéi
01

Sợi thuỷ tinh; sợi nhựa (dẫn ánh sáng)

一种能够导光的纤维用玻璃或塑料制成光线在纤维中可以弯曲传导,并能改变像的形状用于医疗器械、电子光学仪器、光通讯线路等方面也叫光学纤维,简称光纤

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光导纤维

guāng

dǎo

xiān

wéi

光
Bính âm:
【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
Các biến thể:
㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
Hình thái radical:
⿱⿱,⺌,一,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ一ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép