Bản dịch của từ 光怪 trong tiếng Việt
光怪
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guāng | ㄍㄨㄤ | g | uang | thanh ngang |
光怪 (Tính từ)
【guāng guài】
01
Kỳ quái, quang cảnh lạ lùng; ánh sáng và cảnh tượng bất thường, mang sắc thái huyền ảo (Hán Việt: quang quái)
语出三国志.卷四十六.吴书.孙坚传.裴松之.注:「冢上数有光怪,云气五色,上属于天,曼延数里。」形容怪异的光景。。唐.韩愈.赴江陵途中寄赠王二十补阙李十一拾遗李二十六员外翰林三学士诗:「雷霆助光怪,气象难比侔。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光怪
guāng
光
guài
怪
- Bính âm:
- 【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
- Các biến thể:
- 㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,⺌,一,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姯
洸
輄
炛
黆
灮
潢
桄
硄
茪
挄
銧
𠒌
兜
𠓃
兀
𠓄
𠒨
兎
𠒍
𠓕
𠒵
𠒂
𠒪
邟
㜽
𠚁
动
玐
㕧
𠃪
㞨
臼
舌
𠇑
尘
光盘
阳光
光临
时光
风光
眼光
目光
光滑
曝光
光顾
