Bản dịch của từ 光昌 trong tiếng Việt

光昌

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guāng

ㄍㄨㄤguangthanh ngang

光昌 (Tính từ)

guāng chāng
01

Tươi sáng và thịnh vượng; huy hoàng, thịnh vượng, rộng lớn (ngôn ngữ viết cổ điển, thường dùng để ca ngợi sự thịnh vượng trong sự nghiệp hoặc học thuật)

光明昌大。。文史通义.外篇二.墓铭辨例:「其事本为变古,而光昌博大,转为后世宗师。」

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光昌

guāng

chāng

光
Bính âm:
【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
Các biến thể:
㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
Hình thái radical:
⿱⿱,⺌,一,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ一ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép