Bản dịch của từ 光明在我们前面 trong tiếng Việt

光明在我们前面

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guāng

ㄍㄨㄤguangthanh ngang

光明在我们前面 (Cụm từ)

guāng míng zài wǒ men qián miàn
01

Ánh sáng tươi sáng phía trước chúng ta.

长篇小说。胡也频作。1930年发表。青年妇女白华是个无政府主义者,而丈夫刘希坚则是个共产党员,两人经常为各自的政治信仰而争辩。五卅运动爆发后,大批青年被枪杀,血的教训终于使白华抛弃了无政府主义而转向共产主义。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光明在我们前面

guāng

míng

zài

men

qián

miàn

Các từ liên quan

光临
光亮
光仪
明上
明世
明业
明丢丢
在三
在上
在下
在世
我丈
我人
我仪
我们
前一向
前七子
前三后四
前不久
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
光
Bính âm:
【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
Các biến thể:
㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
Hình thái radical:
⿱⿱,⺌,一,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ一ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép