Bản dịch của từ 光明日报 trong tiếng Việt

光明日报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guāng

ㄍㄨㄤguangthanh ngang

光明日报 (Danh từ)

guāng míng rì bào
01

Báo hàng ngày được ra mắt vào tháng 6 năm 1949 tại Bắc Kinh, chủ yếu phục vụ cho đối tượng độc giả trí thức.

1949年6月创刊于北京。初由中国民主同盟主办。1953年起由中国各民主党派、全国工商联合办。1957年改由中共中央宣传部和中共中央统战部领导。1978年后由中共中央和国务院领导。以知识分子为主要读者对象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光明日报

guāng

míng

bào

Các từ liên quan

光临
光亮
光仪
明上
明世
明业
明丢丢
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
报丧
报书
光
Bính âm:
【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
Các biến thể:
㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
Hình thái radical:
⿱⿱,⺌,一,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ一ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép