Bản dịch của từ 光杆司令 trong tiếng Việt

光杆司令

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guāng

ㄍㄨㄤguangthanh ngang

光杆司令 (Danh từ)

guāng gǎn sī lìng
01

没有兵卒部属的指挥官。。如:「他的队员全在这次战役中阵亡了,只剩他光杆司令,独自突围逃了出来。」

Ví dụ
02

Ẩn dụ chỉ lãnh đạo mất hậu thuẫn, cô lập, chỉ còn mình một người (không có trợ thủ, không có nhân lực hỗ trợ)

比喻失去群众支持,缺乏助手辅助的领导人。。如:「由于他的专断独裁,使民心尽失,如今成了光杆司令了!」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光杆司令

guāng

gǎn

lìng

光
Bính âm:
【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
Các biến thể:
㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
Hình thái radical:
⿱⿱,⺌,一,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ一ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép