Bản dịch của từ 光疏媒质 trong tiếng Việt

光疏媒质

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guāng

ㄍㄨㄤguangthanh ngang

光疏媒质 (Danh từ)

guāng shū méi zhì
01

Quang thưa môi chất — môi trường mà ánh sáng truyền nhanh hơn khi so sánh với một môi chất khác (ví dụ: không khí so với nước); khi ánh sáng đi vào quang thưa môi chất, góc khúc xạ lớn hơn góc tới.

两种媒质比较时,光通过得快的媒质叫做光疏媒质。例如空气和水来比较,空气就是光疏媒质。光线进入光疏媒质时,折射角大于入射角。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光疏媒质

guāng

shū

méi

zhì

光
Bính âm:
【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
Các biến thể:
㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
Hình thái radical:
⿱⿱,⺌,一,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ一ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép