Bản dịch của từ 光脚的不怕穿鞋的 trong tiếng Việt

光脚的不怕穿鞋的

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guāng

ㄍㄨㄤguangthanh ngang

光脚的不怕穿鞋的 (Thành ngữ)

guāng jiǎo de bú pà chuān xié de
01

Không có gì để mất; chân trần thì sợ gì người đeo giày. Chân trần giẫm lên giày đẹp thì giày dơ; giày đẹp có dẫm lên chân trần thì cũng chẳng sợ dơ hơn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光脚的不怕穿鞋的

guāng

jiǎo

de

chuān

穿

xié

de

光
Bính âm:
【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
Các biến thể:
㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
Hình thái radical:
⿱⿱,⺌,一,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ一ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép