Bản dịch của từ 光荣革命 trong tiếng Việt
光荣革命
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guāng | ㄍㄨㄤ | g | uang | thanh ngang |
光荣革命 (Danh từ)
【guāng róng gé mìng】
01
Cách mạng vinh quang, cuộc cách mạng không đổ máu xảy ra ở Anh năm 1688.
1688年英国资产阶级和新贵族发动的一次政变。1685年詹姆士二世即位后,企图恢复天主教会和专制统治,遭到人民反对。资产阶级和新贵族害怕人民运动再度兴起,便向封建贵族妥协,邀请詹姆士二世的长女玛丽和她丈夫、荷兰执政威廉来英国当女王和国王,詹姆士二世被迫逃亡。玛丽和威廉即位后批准国会提出的《权利法案》,从而确立了君主立宪制。由于这次政变没有引起内战,所以资产阶级史学家称之为“不流血革命”或“光荣革命”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光荣革命
guāng
光
róng
荣
gé
革
mìng
命
Các từ liên quan
光临
光亮
光仪
荣业
荣乐
荣亲
荣仕
荣任
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
- Bính âm:
- 【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
- Các biến thể:
- 㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,⺌,一,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姯
洸
輄
炛
黆
灮
潢
桄
硄
茪
挄
銧
𠒌
兜
𠓃
兀
𠓄
𠒨
兎
𠒍
𠓕
𠒵
𠒂
𠒪
邟
㜽
𠚁
动
玐
㕧
𠃪
㞨
臼
舌
𠇑
尘
光盘
阳光
光临
时光
风光
眼光
目光
光滑
曝光
光顾
