Bản dịch của từ 光蛋 trong tiếng Việt
光蛋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Guāng | ㄍㄨㄤ | g | uang | thanh ngang |
光蛋 (Danh từ)
【guāng dàn】
01
Lũ du côn, côn đồ, lưu manh (người giang hồ, hay ăn hiếp, vòi vĩnh tiền bạc)
地痞流氓一类的人。。官场维新记.第八回:「况且出了这宗捐钱,便有警察保护他,免得青皮光蛋时常索诈。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Kẻ nghèo rớt mùng tơi; tay trắng, hai tay không (thường là cách nói mỉa hoặc than phiền) — ví dụ: “穷光蛋” = kẻ nghèo rớt.
形容两袖清风,一无所有的人。。如:「穷光蛋」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光蛋
guāng
光
dàn
蛋
- Bính âm:
- 【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
- Các biến thể:
- 㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,⺌,一,儿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨丶ノ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姯
洸
輄
炛
黆
灮
潢
桄
硄
茪
挄
銧
𠒌
兜
𠓃
兀
𠓄
𠒨
兎
𠒍
𠓕
𠒵
𠒂
𠒪
邟
㜽
𠚁
动
玐
㕧
𠃪
㞨
臼
舌
𠇑
尘
光盘
阳光
光临
时光
风光
眼光
目光
光滑
曝光
光顾
