Bản dịch của từ 光谱线 trong tiếng Việt

光谱线

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guāng

ㄍㄨㄤguangthanh ngang

光谱线 (Danh từ)

guāng pǔ xiàn
01

Vạch sáng hoặc vạch tối trên phổ ánh sáng do nguyên tố phát xạ hoặc hấp thụ tạo ra (từ Hán-Việt: quang phổ tuyến — 'quang phổ' + 'tuyến' = vạch).

光谱中明亮的或黑暗的纵线。各种元素的蒸气的光谱线的数目、位置和强度都不相同。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 光谱线

guāng

xiàn

线

光
Bính âm:
【guāng】【ㄍㄨㄤ】【QUANG】
Các biến thể:
㫕, 灮, 炗, 炚, 炛, 烡, 𠈑, 𤉭, 𤎫, 𤐥, 𤈛, 𤑋
Hình thái radical:
⿱⿱,⺌,一,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨丶ノ一ノフ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép