Bản dịch của từ 克什米尔人 trong tiếng Việt
克什米尔人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
克什米尔人 (Danh từ)
【kè shí mí ěr rén】
01
Người Kashmir — dân tộc sống chủ yếu ở thung lũng Kashmir (Ấn Độ/Pakistan), nói tiếng Kashmir, phần lớn theo Hồi giáo, một bộ phận theo Ấn giáo; chủ yếu làm nông, chăn nuôi, đánh cá và thủ công.
克什米尔谷地的民族之一。约340万人(1985年)。讲克什米尔语。多信伊斯兰教,部分信印度教。主要从事农业,部分从事畜牧业和渔业,手工业发达。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 克什米尔人
kè
克
shí
什
mǐ
米
ěr
尔
rén
人
Các từ liên quan
克丁克卯
克丝
克丝钳子
什一
什一之利
什不闲
什么
什么事
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
尔为尔,我为我
尔乃
尔其
尔刻
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
- Các biến thể:
- 𠅏, 𠅔, 𠅡, 𠧹, 𠧻, 𡱀, 𡱠, 𣳂, 剋, 尅, 𠧳
- Hình thái radical:
- ⿱,古,儿
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衉
溘
袔
氪
課
䶗
㕎
㪙
䙐
锞
课
㥛
博
㔻
卋
升
华
卓
卆
千
午
卑
卅
㔺
迏
矶
弄
沎
迌
𠇢
驲
𠇭
忐
芮
岛
忴
麦克
克服
克制
马克
夹克
克隆
丁克
扑克
休克
千克
