Bản dịch của từ 克分子 trong tiếng Việt

克分子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

克分子 (Danh từ)

kè fēn zǐ
01

Một đơn vị lượng chất (莫耳) — tức mol; số lượng chất chứa 6.02×10^23 hạt (nguyên tử, phân tử...)

亦称为「莫耳」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lượng từ hóa học: gam-mol (số đơn vị phân tử tương đương với khối lượng phân tử tính bằng gam). Một '克分子' = lượng chất có khối lượng (g) bằng phân tử khối; tương đương mol (một cách cổ/đặc thù).

量词。计算物质质量的单位。一定量的物质以公克来表示,当数值等于分子量时,即代表此物质的一克分子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 克分子

fēn

克
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
Các biến thể:
𠅏, 𠅔, 𠅡, 𠧹, 𠧻, 𡱀, 𡱠, 𣳂, 剋, 尅, 𠧳
Hình thái radical:
⿱,古,儿
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép