Bản dịch của từ 克奔 trong tiếng Việt
克奔
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
克奔 (Động từ)
【kè bēn】
01
Chém giết hoặc bắt hạ kẻ thù đầu hàng/đào tẩu; (cổ) giết kẻ bỏ chạy hoặc không tiếp nhận kẻ đến đầu hàng
斩杀败降的敌人。《书·牧誓》:“弗迓克奔,以役西土。”孙星衍疏引郑玄曰:“克,杀也。不得暴虐杀纣师之奔走者。”一说,肯来投奔的敌人。孔传:“商众能来奔降者,不迎击之。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 克奔
kè
克
bēn
奔
Các từ liên quan
克丁克卯
克丝
克丝钳子
奔丧
奔亡
奔冲
奔凑
奔劳
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
- Các biến thể:
- 𠅏, 𠅔, 𠅡, 𠧹, 𠧻, 𡱀, 𡱠, 𣳂, 剋, 尅, 𠧳
- Hình thái radical:
- ⿱,古,儿
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衉
溘
袔
氪
課
䶗
㕎
㪙
䙐
锞
课
㥛
博
㔻
卋
升
华
卓
卆
千
午
卑
卅
㔺
迏
矶
弄
沎
迌
𠇢
驲
𠇭
忐
芮
岛
忴
麦克
克服
克制
马克
夹克
克隆
丁克
扑克
休克
千克
