Bản dịch của từ 克定 trong tiếng Việt

克定

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

克定 (Động từ)

kè dìng
01

Dẹp yên, an định; thiết lập trật tự, giữ vững gia nghiệp hoặc quốc gia (古義平定保固)

《诗.周颂.桓》:“桓桓武王,保有厥土,于以四方,克定厥家。”郑玄笺:“能定其家先王之业,遂有天下。”后因称安定或平定为“克定”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 克定

dìng

Các từ liên quan

克丁克卯
克丝
克丝钳子
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
克
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
Các biến thể:
𠅏, 𠅔, 𠅡, 𠧹, 𠧻, 𡱀, 𡱠, 𣳂, 剋, 尅, 𠧳
Hình thái radical:
⿱,古,儿
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép