Bản dịch của từ 克家儿 trong tiếng Việt
克家儿
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
克家儿 (Danh từ)
【kè jiā ér】
01
Từ cổ/方言: người họ 克 家里的子嗣或称谓(亦称“克家子”),多见于方言或古书中(意指某家族成员,语义模糊)
1.亦称“克家子”。
Ví dụ
02
Con cháu có thể kế thừa sự nghiệp, nối dòng giữ nghiệp gia đình (người thừa tự)
2.能继承祖业的子弟。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 克家儿
kè
克
jiā
家
ér
儿
Các từ liên quan
克丁克卯
克丝
克丝钳子
家丁
家下
家下人
家丑
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
- Các biến thể:
- 𠅏, 𠅔, 𠅡, 𠧹, 𠧻, 𡱀, 𡱠, 𣳂, 剋, 尅, 𠧳
- Hình thái radical:
- ⿱,古,儿
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衉
溘
袔
氪
課
䶗
㕎
㪙
䙐
锞
课
㥛
博
㔻
卋
升
华
卓
卆
千
午
卑
卅
㔺
迏
矶
弄
沎
迌
𠇢
驲
𠇭
忐
芮
岛
忴
麦克
克服
克制
马克
夹克
克隆
丁克
扑克
休克
千克
