Bản dịch của từ 克昌 trong tiếng Việt

克昌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄎㄜˋkethanh huyền

克昌 (Danh từ)

kè chāng
01

Con cháu đông đúc, hậu thế được phát đạt, thịnh vượng (theo ý 'con cháu được nhân lên, phồn thịnh')

《诗.周颂.雝》:“燕及皇天,克昌厥后。”郑玄笺:“文王之德安及皇天……又能昌大其子孙。”后因称子孙昌大为“克昌”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 克昌

chāng

Các từ liên quan

克丁克卯
克丝
克丝钳子
昌世
昌丰
昌义
昌乐
昌九
克
Bính âm:
【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
Các biến thể:
𠅏, 𠅔, 𠅡, 𠧹, 𠧻, 𡱀, 𡱠, 𣳂, 剋, 尅, 𠧳
Hình thái radical:
⿱,古,儿
Lục thư:
chỉ sự
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép