Bản dịch của từ 克明 trong tiếng Việt
克明
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kè | ㄎㄜˋ | k | e | thanh huyền |
克明 (Tính từ)
【kè míng】
01
能识别并任用贤能;明察贤德并任用之(古书用语,后作歇后语意“任用贤能”)
1.《书.尧典》:“克明俊德,以亲九族。”孔传:“能明俊德之士任用之,以睦高祖玄孙之亲。”克明,能明。后亦用作歇后语,谓任用贤能之士。
Ví dụ
02
Sáng suốt,能辨明是非; xét việc tỉ mỉ, rõ ràng
2.能察是非。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Có khả năng hoàn thành nhiệm vụ của quân vương; trung thành với nhà vua, sáng suốt và tận tâm (một thuật ngữ cổ của Trung Quốc) có thể được hiểu là “đức tính của một vị vua trung thành, khôn ngoan, tận tâm và các quan đại thần”.
3.谓能尽君道。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 克明
kè
克
míng
明
Các từ liên quan
克丁克卯
克丝
克丝钳子
明上
明世
明业
明丢丢
- Bính âm:
- 【kè】【ㄎㄜˋ】【KHẮC】
- Các biến thể:
- 𠅏, 𠅔, 𠅡, 𠧹, 𠧻, 𡱀, 𡱠, 𣳂, 剋, 尅, 𠧳
- Hình thái radical:
- ⿱,古,儿
- Lục thư:
- chỉ sự
- Bộ thủ:
- 十
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
衉
溘
袔
氪
課
䶗
㕎
㪙
䙐
锞
课
㥛
博
㔻
卋
升
华
卓
卆
千
午
卑
卅
㔺
迏
矶
弄
沎
迌
𠇢
驲
𠇭
忐
芮
岛
忴
麦克
克服
克制
马克
夹克
克隆
丁克
扑克
休克
千克
