Bản dịch của từ 兌 trong tiếng Việt
兌

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | d | ui | thanh huyền |
兌 (Tính từ)
(Chữ hội ý: hình người trong vòng tròn, tượng trưng cho không khí thoải mái, vui vẻ; nghĩa gốc là vui mừng)
(會意。从人,从囗,八象氣之舒散,兄者與祝同意。从八,與曾同意,今字作悅。本義:喜悅)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Vui vẻ, hài lòng (như khi gặp bạn thân, lòng vui như mở cờ trong bụng)
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sắc bén, nhọn (như lưỡi dao sắc lẹm)
通「銳(ruì)」。鋒利
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
兌 (Động từ)
Đổi chác, trao đổi (như đổi tiền, đổi hàng)
更換。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cân đo bằng cân đòn (đo trọng lượng bạc, vàng)
用天平稱銀子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Liều mạng, gan lì (sẵn sàng đánh đổi tính mạng)
拼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Pha loãng, thêm nước (như rót rượu pha thêm nước)
攙合。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đổi quân trong cờ tướng (hy sinh quân mình để ăn quân đối phương)
指象棋中的拼子。即犧牲己方的棋子以換吃對方的棋子。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
兌 (Danh từ)
Tên một quẻ trong Kinh Dịch, tượng trưng cho đầm lầy, nước đọng
《易》卦名。八卦之一;又六十四卦之一。象徵沼澤。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Phương Tây (do quẻ đoái tượng trưng cho hướng Tây)
西方。古人認爲兌爲西方之卦,故亦用以稱西方。
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐOÁI】
- Các biến thể:
- 兊, 兑, 𠏮, 𠫞, 銳
- Hình thái radical:
- ⿱,八,兄
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丨フ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
