Bản dịch của từ 免丧 trong tiếng Việt

免丧

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎn

ㄇㄧㄢˇmianthanh hỏi

免丧 (Tính từ)

miǎn sàng
01

Hết tang cha mẹ; cởi bỏ tang phục; miǎn sàng - miễn tang

免丧的意思是免去丧失或悲伤的状态。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 免丧

miǎn

sàng

Các từ liên quan

免丁
免丁由子
免不了
免不得
丧主
丧乱
丧事
丧亡
丧亲
免
Bính âm:
【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIỄN】
Các biến thể:
矈, 勉, 絻, 免
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép