Bản dịch của từ 免削 trong tiếng Việt

免削

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎn

ㄇㄧㄢˇmianthanh hỏi

免削 (Động từ)

miǎn xuē
01

Miễn chức và bạt tước (bị cách chức, tước quyền thế, không được tiếp tục làm quan)

免官削爵。语出《汉书.贡禹传》:“犯者辄免官削爵,不得仕宦。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 免削

miǎn

xuē

Các từ liên quan

免丁
免丁由子
免不了
免不得
削书
削亡
削价
削免
削减
免
Bính âm:
【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIỄN】
Các biến thể:
矈, 勉, 絻, 免
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép