Bản dịch của từ 免去 trong tiếng Việt
免去
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miǎn | ㄇㄧㄢˇ | m | ian | thanh hỏi |
免去 (Động từ)
【miǎn qù】
01
Miễn trừ; loại bỏ nghĩa vụ hoặc trách nhiệm (được giải thoát khỏi một việc phải làm hoặc chịu một hình phạt)
免除。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 免去
miǎn
免
qù
去
Các từ liên quan
免丁
免丁由子
免不了
免不得
去世
去事
去任
去伪存真
去位
- Bính âm:
- 【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIỄN】
- Các biến thể:
- 矈, 勉, 絻, 免
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絻
渑
媔
䤄
緬
莬
䩄
俛
喕
勔
偭
湎
龟
剏
切
劎
㓜
刅
兔
剺
㔃
劔
免
㓪
冷
皂
㤊
孚
囲
䂗
玒
㕅
邭
厎
伽
系
避免
免费
难免
免得
以免
未免
不免
免疫
免贵
免提
