Bản dịch của từ 免坐 trong tiếng Việt

免坐

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎn

ㄇㄧㄢˇmianthanh hỏi

免坐 (Danh từ)

miǎn zuò
01

古代法律术语免除连坐之罪在连坐制度下对罪犯的亲属或同党不予追究刑责称为免坐”。(可记为免除连坐

古代法律,本人犯罪时,亲友亦应连坐治罪。对其亲友免予治罪,谓之“免坐”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 免坐

miǎn

zuò

Các từ liên quan

免丁
免丁由子
免不了
免不得
坐上
坐上客
坐上琴心
坐不垂堂
坐不安席
免
Bính âm:
【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIỄN】
Các biến thể:
矈, 勉, 絻, 免
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép