Bản dịch của từ 免席 trong tiếng Việt

免席

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎn

ㄇㄧㄢˇmianthanh hỏi

免席 (Động từ)

miǎn xí
01

Rời khỏi chỗ ngồi (để tỏ lòng kính trọng hoặc tránh làm phiền), tương đương “né chỗ/ngồi”

犹避席。离开座位,以示恭敬。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 免席

miǎn

Các từ liên quan

免丁
免丁由子
免不了
免不得
席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
免
Bính âm:
【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIỄN】
Các biến thể:
矈, 勉, 絻, 免
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép