Bản dịch của từ 免役法 trong tiếng Việt
免役法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miǎn | ㄇㄧㄢˇ | m | ian | thanh hỏi |
免役法 (Danh từ)
【miǎn yì fǎ】
01
Luật (thời Tống) cho phép người dân nộp tiền thuê người làm thay lao役; tức là biến lao役 bắt buộc thành việc thuê (miễn dịch đóng vai 'miễn役'), còn gọi là 'mược役法' (pháp tuyển người thay làm dịch vụ).
宋熙宁年间王安石推行新法,将差役改为雇役,由当役人户按等第出钱,官府募人代服徭役﹐称为“免役法”,亦称“募役法”。见《宋史.食货志上五》﹑《宋史.王安石传》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 免役法
miǎn
免
yì
役
fǎ
法
Các từ liên quan
免丁
免丁由子
免不了
免不得
役丁
役事
役人
役令
役作
法不徇情
- Bính âm:
- 【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIỄN】
- Các biến thể:
- 矈, 勉, 絻, 免
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絻
渑
媔
䤄
緬
莬
䩄
俛
喕
勔
偭
湎
龟
剏
切
劎
㓜
刅
兔
剺
㔃
劔
免
㓪
冷
皂
㤊
孚
囲
䂗
玒
㕅
邭
厎
伽
系
避免
免费
难免
免得
以免
未免
不免
免疫
免贵
免提
