Bản dịch của từ 免徒复作 trong tiếng Việt
免徒复作
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miǎn | ㄇㄧㄢˇ | m | ian | thanh hỏi |
免徒复作 (Danh từ)
【miǎn tú fù zuò】
01
Người bị miễn án tù nhưng bị cưỡng bức lao động (được miễn án tù giam nhưng vẫn phải lao động cải tạo).
免去徒刑而强迫劳动的罪犯。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 免徒复作
miǎn
免
tú
徒
fù
复
zuò
作
Các từ liên quan
免丁
免丁由子
免不了
免不得
徒与
徒乱人意
徒人
徒从
徒众
复三
复业
复习
复书
作一
作下
作不准
作业
作业本
- Bính âm:
- 【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIỄN】
- Các biến thể:
- 矈, 勉, 絻, 免
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絻
渑
媔
䤄
緬
莬
䩄
俛
喕
勔
偭
湎
龟
剏
切
劎
㓜
刅
兔
剺
㔃
劔
免
㓪
冷
皂
㤊
孚
囲
䂗
玒
㕅
邭
厎
伽
系
避免
免费
难免
免得
以免
未免
不免
免疫
免贵
免提
