Bản dịch của từ 免行钱 trong tiếng Việt

免行钱

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miǎn

ㄇㄧㄢˇmianthanh hỏi

免行钱 (Cụm từ)

miǎn xíng qián
01

宋代除向工商行户收取商税外,官府需要的物料人工,都向各行勒派,行户不胜其苦。熙宁六年改为用钱折算,称为“免行钱”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 免行钱

miǎn

xíng

qián

Các từ liên quan

免丁
免丁由子
免不了
免不得
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
钱丬鱼
钱串
钱串子
免
Bính âm:
【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIỄN】
Các biến thể:
矈, 勉, 絻, 免
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép