Bản dịch của từ 免解进士 trong tiếng Việt
免解进士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miǎn | ㄇㄧㄢˇ | m | ian | thanh hỏi |
免解进士 (Danh từ)
【miǎn jiě jìn shì】
01
(Nhà Tống) Hệ thống hoặc danh hiệu được miễn tham gia hoặc tham gia kỳ thi Jinshi; những người được miễn thi vĩnh viễn được gọi là "Jinshi được miễn thi", tương đương với tư cách của một Jinshi được miễn thi suốt đời.
宋代免解之制,或准一次免解,或永远(一生)免解。进士科或武举举人获得永远免解者,称“免解进士”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 免解进士
miǎn
免
jiě
解
jìn
进
shì
士
Các từ liên quan
免丁
免丁由子
免不了
免不得
解下
解不下
解严
解义
解乏
进一层
进丁
进上
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIỄN】
- Các biến thể:
- 矈, 勉, 絻, 免
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絻
渑
媔
䤄
緬
莬
䩄
俛
喕
勔
偭
湎
龟
剏
切
劎
㓜
刅
兔
剺
㔃
劔
免
㓪
冷
皂
㤊
孚
囲
䂗
玒
㕅
邭
厎
伽
系
避免
免费
难免
免得
以免
未免
不免
免疫
免贵
免提
