Bản dịch của từ 免调 trong tiếng Việt
免调
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miǎn | ㄇㄧㄢˇ | m | ian | thanh hỏi |
免调 (Động từ)
【miǎn diào】
01
Miễn thu hoặc miễn nộp các loại thứ tha (theo lệ cũ: quan thu thuế phẩm vật gọi là “调”), tức là cho khỏi phải nộp vật phẩm theo quy định
谓官府依例免征调税。唐代官府每年向每丁征收规定数量的绢﹑绫﹑絁﹑布等物资,谓之调。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 免调
miǎn
免
diào
调
Các từ liên quan
免丁
免丁由子
免不了
免不得
调三惑四
调三斡四
调三窝四
- Bính âm:
- 【miǎn】【ㄇㄧㄢˇ】【MIỄN】
- Các biến thể:
- 矈, 勉, 絻, 免
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
絻
渑
媔
䤄
緬
莬
䩄
俛
喕
勔
偭
湎
龟
剏
切
劎
㓜
刅
兔
剺
㔃
劔
免
㓪
冷
皂
㤊
孚
囲
䂗
玒
㕅
邭
厎
伽
系
避免
免费
难免
免得
以免
未免
不免
免疫
免贵
免提
