Bản dịch của từ 兑人 trong tiếng Việt
兑人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | d | ui | thanh huyền |
兑人 (Danh từ)
【duì rén】
01
Người có khả năng huyền bí, thường được coi là tiên tri hoặc có thể giao tiếp với thần linh.
巫师。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兑人
duì
兑
rén
人
Các từ liên quan
兑付
兑便
兑准
兑利
兑坊
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐOÁI】
- Các biến thể:
- 兌, 兊, 𠏮, 𠫞
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,兄
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丨フ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敚
對
㵽
瀢
祋
怼
敦
隊
队
濻
㬣
兊
䂱
㪫
锐
䇤
㲊
芮
壡
蚋
䦌
睿
䌼
叡
䆢
㜧
悅
龯
閲
鸙
擽
䢲
龠
説
臒
楽
兽
兾
关
兹
兯
兿
养
兰
冁
兼
单
佈
纺
妜
束
扻
㽱
帐
佘
夽
丽
佗
忭
兑换
兑现
承兑
挤兑
汇兑
兑奖
勾兑
兑付
折兑
商兑
