Bản dịch của từ 兑运 trong tiếng Việt
兑运
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Duì | ㄉㄨㄟˋ | d | ui | thanh huyền |
兑运 (Danh từ)
【duì yùn】
01
Một phương thức vận chuyển lương thực thời Minh, nơi chính phủ và dân chúng hợp tác để vận chuyển hàng hóa.
明代漕运方式之一。由官军代运漕粮,百姓付予相应的路费和耗米。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兑运
duì
兑
yùn
运
Các từ liên quan
兑人
兑付
兑便
兑准
兑利
运丁
运世
运为
运之掌上
运乖时蹇
- Bính âm:
- 【duì】【ㄉㄨㄟˋ】【ĐOÁI】
- Các biến thể:
- 兌, 兊, 𠏮, 𠫞
- Hình thái radical:
- ⿱,丷,兄
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 丷
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ丨フ一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
敚
對
㵽
瀢
祋
怼
敦
隊
队
濻
㬣
兊
䂱
㪫
锐
䇤
㲊
芮
壡
蚋
䦌
睿
䌼
叡
䆢
㜧
悅
龯
閲
鸙
擽
䢲
龠
説
臒
楽
兽
兾
关
兹
兯
兿
养
兰
冁
兼
单
佈
纺
妜
束
扻
㽱
帐
佘
夽
丽
佗
忭
兑换
兑现
承兑
挤兑
汇兑
兑奖
勾兑
兑付
折兑
商兑
