Bản dịch của từ 兒 trong tiếng Việt
兒

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ér | ㄦˊ | N/A | er | thanh sắc |
Ní | ㄋㄧˊ | n | i | thanh sắc |
兒 (Danh từ)
(Chữ tượng hình: hình ảnh một đứa trẻ nhỏ đang mở miệng khóc cười, dưới là chữ 'nhân' 人) chỉ trẻ con, thường dùng trong các từ liên quan đến con người nhỏ tuổi.
(象形。甲骨文字形,下面是“人”字,上面象小兒張口哭笑。“兒”是漢字部首之一,从“兒”的字大都與“人”有關。本義:幼兒。古時男稱兒,女稱嬰,後來孩童都稱兒)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Trẻ con, con nít; dùng trong nhiều từ như 'trẻ con', 'trò chơi trẻ con', 'lời nói trẻ con' để dễ nhớ.
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Con cái, thế hệ đầu tiên của cha mẹ, như 'cháu chắt đầy nhà' để dễ hình dung.
兒女,父母所生的子女,第一代後裔。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cách gọi của người lớn với người nhỏ tuổi hơn, cũng có thể dùng để gọi khinh thường.
長輩對幼輩的稱呼。亦用作輕蔑之稱。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cha mẹ gọi con trai, ví dụ 'con trai lớn', 'con dâu' để dễ nhớ.
父母對兒子的稱呼
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thanh niên nam, ví dụ 'con trai nhỏ', 'nam nhi' để liên tưởng.
男青年。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Người trẻ tuổi, thanh niên, ví dụ 'người khỏe mạnh' để nhớ.
年輕人;青年。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tôi (cách xưng hô của người xưa).
我
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Con cái gọi cha mẹ bằng cách xưng hô.
子女對父母的自稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Cách xưng hô của các cô gái trẻ xưa.
古代年輕女子的自稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Em trai gọi anh trai bằng cách xưng hô.
弟對兄的自稱
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
兒 (Danh từ)
Giống đực, thường chỉ động vật đực như 'mèo đực' để dễ nhớ.
雄性——多指牲畜。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Của riêng mình, dùng bởi phụ nữ xưa để gọi chồng.
自己的用於古代婦女稱自己丈夫
兒 (Hậu tố)
Hậu tố tính từ. Ví dụ như trong "Âm đầu tiên và cuối cùng" của Shao Yong: "Mặc dù Tian Ting là một cậu bé cao lớn nhưng tôi không có nhiều tình cảm con người để hướng tới."
兒化。漢語後綴的“兒”不自成音節,而和前面一個音節合在一起構成帶捲舌韻母r的音節
Chủ yếu dùng làm hậu tố danh từ (1): có nghĩa là nhỏ. Chẳng hạn như: lưu vực; dính'er; mèo con; car'er (2): biểu thị sự thay đổi của phần lời nói. Danh từ hóa các động từ như: ca hát; gây cười. Danh từ hóa các tính từ như: Liang'er; từng phần (3): thể hiện sự trừu tượng của sự vật cụ thể. Chẳng hạn như: Kou'er; Đàn ông; Gen'er (4): Biểu thị sự thay đổi về nghĩa của từ. Chẳng hạn như: Baimian'er (heroin); Homer (gọi là cha mẹ của chính mình hoặc của người khác)
多用作名詞後綴(1)∶表示小。如:盆兒;棍兒;小貓兒;小車兒(2)∶表示詞性變化。動詞名詞化,如:唱兒;逗笑兒。形容詞名詞化,如:亮兒;零碎兒(3)∶表示具體事物抽象化。如:口兒;門兒;根兒(4)∶表示詞義變化。如:白麪兒(海洛因);老家兒(對人稱自己或別人的父母)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hậu tố động từ. Chẳng hạn như: chơi; ngọn lửa
動詞的後綴。如:玩兒;火兒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【ér】【ㄦˊ】【NHI】
- Các biến thể:
- 倪, 儿, 児, 𠒆, 𧠇, 𨓅, 婗, 郳, 齯
- Hình thái radical:
- ⿱,臼,儿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一フ一一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
